Website chỉ công bố lại giá trị gốc khi điều khoản của nguồn cho phép, kèm ghi nguồn đầy đủ. Các nguồn còn lại chỉ được dùng làm đầu vào để tính chỉ số căng thẳng, mức rủi ro (phân vị) và cảnh báo sớm.
Số liệu hiển thị giá trị gốc
- Lãi suất Fed funds hiệu dụng — Board of Governors of the Federal Reserve System (US), H.15 Selected Interest Rates, truy xuất từ FRED, Federal Reserve Bank of St. Louis — DFF
- Chênh lệch lợi suất Mỹ 10Y–2Y — Federal Reserve Bank of St. Louis, Interest Rate Spreads, truy xuất từ FRED, Federal Reserve Bank of St. Louis — T10Y2Y
- Chênh lệch lợi suất Mỹ 10Y–3M — Federal Reserve Bank of St. Louis, Interest Rate Spreads, truy xuất từ FRED, Federal Reserve Bank of St. Louis — T10Y3M
- Chênh lệch trái phiếu DN Moody's BAA – 10Y — Federal Reserve Bank of St. Louis, Interest Rate Spreads, truy xuất từ FRED, Federal Reserve Bank of St. Louis — BAA10Y
- Chỉ số USD rộng (Fed) — Board of Governors of the Federal Reserve System (US), H.10 Foreign Exchange Rates, truy xuất từ FRED, Federal Reserve Bank of St. Louis — DTWEXBGS
- Tổng tài sản Fed — Board of Governors of the Federal Reserve System (US), H.4.1 Factors Affecting Reserve Balances, truy xuất từ FRED, Federal Reserve Bank of St. Louis — WALCL
- Lạm phát kỳ vọng Mỹ 5 năm (breakeven) — Federal Reserve Bank of St. Louis, Interest Rate Spreads, truy xuất từ FRED, Federal Reserve Bank of St. Louis — T5YIE
- Kỳ vọng lạm phát 1 năm (ĐH Michigan) — University of Michigan, Surveys of Consumers, truy xuất từ FRED, Federal Reserve Bank of St. Louis — MICH
- CPI Mỹ — U.S. Bureau of Labor Statistics, Consumer Price Index, truy xuất từ FRED, Federal Reserve Bank of St. Louis — CPIAUCSL
- Chỉ báo suy thoái Sahm (thời gian thực) — Sahm, Claudia, Sahm Rule Recession Indicator, truy xuất từ FRED, Federal Reserve Bank of St. Louis — SAHMREALTIME
- Chỉ số biến động VIX — Chicago Board Options Exchange, CBOE Market Statistics, truy xuất từ FRED, Federal Reserve Bank of St. Louis — VIXCLS
- Chỉ số căng thẳng tài chính St. Louis — Federal Reserve Bank of St. Louis, St. Louis Fed Financial Stress Index, truy xuất từ FRED, Federal Reserve Bank of St. Louis — STLFSI4
- Chỉ số điều kiện tài chính Chicago (NFCI) — Federal Reserve Bank of Chicago, Chicago Fed National Financial Conditions Index, truy xuất từ FRED, Federal Reserve Bank of St. Louis — NFCI
- Giá dầu Brent — U.S. Energy Information Administration, Spot Prices, truy xuất từ FRED, Federal Reserve Bank of St. Louis — DCOILBRENTEU
- Chỉ số bất định chính sách kinh tế toàn cầu (EPU) — Baker, Bloom & Davis, Economic Policy Uncertainty Index — policyuncertainty.com, giấy phép CC BY 4.0
- Suy thoái Mỹ (NBER, 1 = suy thoái) — Federal Reserve Bank of St. Louis, Recession Indicators Series, truy xuất từ FRED, Federal Reserve Bank of St. Louis — USREC
Số liệu vĩ mô Việt Nam trong báo cáo tuần: mỗi con số kèm tên cơ quan/báo công bố, đường dẫn bài gốc và ngày công bố.
Chỉ dùng làm đầu vào tính chỉ số (không hiển thị giá trị gốc)
Chênh lệch trái phiếu lợi suất cao Mỹ (HY OAS) · Chỉ số DXY · Chỉ số biến động trái phiếu MOVE · S&P 500 · Cổ phiếu thị trường mới nổi (ETF EEM) · Bitcoin · Chênh lệch tín dụng/GDP — Mỹ (BIS) · Chênh lệch tín dụng/GDP — Trung Quốc (BIS) · Chênh lệch tín dụng/GDP — Khu vực đồng euro (BIS) · Giá vàng thế giới (COMEX) · Gạo thô CBOT (futures) · Lúa mì CBOT (futures) · Chỉ số giá lương thực FAO · Giá gạo xuất khẩu Việt Nam 5% · Giá gạo Thái 5% · Chỉ số rủi ro địa chính trị (GPR, tháng) · Chỉ số rủi ro địa chính trị (GPR, ngày) · Rủi ro địa chính trị liên quan Việt Nam (GPRC_VNM) · VN-Index · Khối lượng giao dịch VN-Index · VN30 · HNX-Index · Tỷ giá USD/VND bình quân tháng (BIS) · Tỷ giá USD/VND hằng ngày (Yahoo) · Tỷ giá USD bán ra Vietcombank · Tỷ giá USD mua chuyển khoản Vietcombank · Giá vàng miếng SJC bán ra (TP.HCM) · Giá vàng miếng SJC mua vào (TP.HCM) · Giá vàng nhẫn tròn trơn BTMC bán ra · Giá vàng nhẫn tròn trơn BTMC mua vào · Google Trends VN: "mua vàng" · Google Trends VN: "giá vàng" · Google Trends VN: "giá đô la" · Google Trends VN: "tích trữ" · Lạm phát CPI VN so với cùng kỳ (IMF, tháng) · CPI lương thực – thực phẩm VN so với cùng kỳ (IMF, tháng) · Tín dụng khu vực tư nhân/GDP (World Bank) · Dự trữ ngoại hối (số tháng nhập khẩu, World Bank) · Tăng trưởng cung tiền M2 (World Bank) · Cán cân vãng lai/GDP (World Bank) · Lạm phát CPI VN (IMF WEO, gồm dự báo) · Tăng trưởng GDP thực VN (IMF WEO, gồm dự báo) · Cán cân vãng lai/GDP VN (IMF WEO, gồm dự báo) · Nợ chính phủ/GDP VN (IMF WEO, gồm dự báo)